Chữ 澣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澣, chiết tự chữ CÁN, HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澣:

澣 cán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澣

Chiết tự chữ cán, hoán bao gồm chữ 水 幹 hoặc 氵 幹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 幹
  • thuỷ, thủy
  • cán, hàn
  • 2. 澣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 幹
  • thuỷ, thủy
  • cán, hàn
  • cán [cán]

    U+6FA3, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan3, huan4, han4, wan3, guan3;
    Việt bính: wun2 wun5;

    cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 澣

    Cũng như chữ .
    hoán, như "hoán y (giặt rửa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 澣

    ,

    Chữ gần giống 澣

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澣 Tự hình chữ 澣 Tự hình chữ 澣 Tự hình chữ 澣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澣

    hoán:hoán y (giặt rửa)
    澣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澣 Tìm thêm nội dung cho: 澣