Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澣, chiết tự chữ CÁN, HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澣:
澣
Pinyin: huan3, huan4, han4, wan3, guan3;
Việt bính: wun2 wun5;
澣 cán
Nghĩa Trung Việt của từ 澣
Cũng như chữ 浣.hoán, như "hoán y (giặt rửa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澣:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澣
浣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澣
| hoán | 澣: | hoán y (giặt rửa) |

Tìm hình ảnh cho: 澣 Tìm thêm nội dung cho: 澣
