Từ: sát trùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sát trùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáttrùng

Nghĩa sát trùng trong tiếng Việt:

["- đg. Diệt vi trùng. Sát trùng vết thương. Thuốc sát trùng."]

Dịch sát trùng sang tiếng Trung hiện đại:

杀菌 《用日光、高温、氯气、石炭酸、酒精、抗菌素等杀死病菌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng

trùng:trùng (rỗng không)
trùng𣹞:trùng (do dự)
trùng:côn trùng
trùng:côn trùng
trùng:núi trập trùng
sát trùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sát trùng Tìm thêm nội dung cho: sát trùng