Từ: 从良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从良:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从良 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngliáng] hoàn lương; gái điếm hoàn lương lấy chồng。旧社会里指妓女脱离卖身的生活而嫁人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện
从良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从良 Tìm thêm nội dung cho: 从良