Từ: 声言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声言 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngyán] lên tiếng; rêu rao; tuyên bố。公开地用语言或文字表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
声言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声言 Tìm thêm nội dung cho: 声言