Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹼, chiết tự chữ KIỂM, THIÊM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹼:
鹼 kiểm, thiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹼
鹼
Biến thể giản thể: 硷;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
鹼 kiểm, thiêm
(Tính) Bị muối kiểm ăn mòn.
◎Như: hảo hảo đích quán tử, khả tích kiểm liễu 好好的罐子, 可惜鹼了 cái bình này tốt, đáng tiếc nó bị ăn mòn rồi.
§ Ta quen đọc là thiêm.
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
鹼 kiểm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹼
(Danh) Chất lẫn ở trong đất, tính trơn, vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, làm xà phòng, chế thủy tinh.(Tính) Bị muối kiểm ăn mòn.
◎Như: hảo hảo đích quán tử, khả tích kiểm liễu 好好的罐子, 可惜鹼了 cái bình này tốt, đáng tiếc nó bị ăn mòn rồi.
§ Ta quen đọc là thiêm.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鹼 Tìm thêm nội dung cho: 鹼
