Cao su chống va đập cửa

Từ: 启程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启程 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐchéng] khởi hành; lên đường。起程;上路。
明天启程前往广州。
Ngày mai lên đường đi Quảng Châu.
准备启程
chuẩn bị khởi hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
启程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启程 Tìm thêm nội dung cho: 启程