Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 启程 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐchéng] khởi hành; lên đường。起程;上路。
明天启程前往广州。
Ngày mai lên đường đi Quảng Châu.
准备启程
chuẩn bị khởi hành
明天启程前往广州。
Ngày mai lên đường đi Quảng Châu.
准备启程
chuẩn bị khởi hành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |

Tìm hình ảnh cho: 启程 Tìm thêm nội dung cho: 启程
