Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 忘掉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngdiào] quên mất; quên đi; quên hẳn; quên béng。忘记。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| sạo | 掉: | sục sạo |
| trao | 掉: | trao đổi, trao tay |
| tráo | 掉: | tráo trở; đánh tráo |
| trạo | 掉: | nhai trệu trạo |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |

Tìm hình ảnh cho: 忘掉 Tìm thêm nội dung cho: 忘掉
