Từ: 忘掉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘掉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忘掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngdiào] quên mất; quên đi; quên hẳn; quên béng。忘记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
忘掉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘掉 Tìm thêm nội dung cho: 忘掉