Từ: 出人头地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出人头地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出人头地 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūréntóudì] vượt trội; xuất sắc; nổi bật; vượt hẳn mọi người; hơn hẳn một bậc。超出一般人;高人一等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
出人头地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出人头地 Tìm thêm nội dung cho: 出人头地