Từ: 眾口一詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾口一詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眾 • 口 • 一 • 詞

chúng khẩu nhất từ
Đông người nhưng một lời, có cùng quan điểm hoặc ý kiến.

Nghĩa của 众口一词 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngkǒuyīcí] muôn miệng một lời; lời lẽ nhiều người đều giống nhau。形容许多人说同样的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng眾:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ詞:lặng như tờ
từ詞:từ ngữ
眾口一詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眾口一詞 Tìm thêm nội dung cho: 眾口一詞