Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 姨母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姨母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di mẫu
Tiếng gọi em gái hay chị của mẹ.Tiếng gọi người thiếp của cha.

Nghĩa của 姨母 trong tiếng Trung hiện đại:

[yímǔ] dì (chị em gái của mẹ)。母亲的姐妹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨

di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
:dì (em mẹ); dì ghẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
姨母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姨母 Tìm thêm nội dung cho: 姨母