Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
di mẫu
Tiếng gọi em gái hay chị của mẹ.Tiếng gọi người thiếp của cha.
Nghĩa của 姨母 trong tiếng Trung hiện đại:
[yímǔ] dì (chị em gái của mẹ)。母亲的姐妹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 姨母 Tìm thêm nội dung cho: 姨母
