Cao su chống va đập cửa

Từ: 击地传球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击地传球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 击地传球 trong tiếng Trung hiện đại:

Jīdì chuánqiú chuyền đập đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
击地传球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击地传球 Tìm thêm nội dung cho: 击地传球