Cao su chống va đập cửa

Từ: 咕隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咕隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咕隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlōng] rầm rầm; ầm ầm; đùng đùng (từ tượng thanh, tiếng sấm)。象声词,雷声、大车声等。也说咕隆隆。
雷声咕隆 咕隆,由远而近。
tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
咕隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咕隆 Tìm thêm nội dung cho: 咕隆