Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 咕隆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūlōng] rầm rầm; ầm ầm; đùng đùng (từ tượng thanh, tiếng sấm)。象声词,雷声、大车声等。也说咕隆隆。
雷声咕隆 咕隆,由远而近。
tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.
雷声咕隆 咕隆,由远而近。
tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |

Tìm hình ảnh cho: 咕隆 Tìm thêm nội dung cho: 咕隆
