Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凿子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凿子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凿子 trong tiếng Trung hiện đại:

[záo·zi] cái đục。手工工具,长条形,前端有刃,使用时用重物砸后端。用来挖槽或打孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
凿子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凿子 Tìm thêm nội dung cho: 凿子