Từ: 刀傷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀傷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đao thương
Bị thương vì dao.

Nghĩa của 刀伤 trong tiếng Trung hiện đại:

Dāo shāng vết thương do dao chém

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
刀傷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀傷 Tìm thêm nội dung cho: 刀傷