Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒颤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒颤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒颤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánzhàn] rùng mình; lạnh rùng mình; ớn lạnh。同"寒战"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颤

chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)
寒颤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒颤 Tìm thêm nội dung cho: 寒颤