Từ: 刀山火海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀山火海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刀 • 山 • 火 • 海

Nghĩa của 刀山火海 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāoshānhuǒhǎi] rừng gươm biển lửa; dầu sôi lửa bỏng (ví với nơi vô cùng nguy hiểm khó khăn)。比喻非常艰险和困难的地方。也说火海刀山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
刀山火海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀山火海 Tìm thêm nội dung cho: 刀山火海