Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刀山火海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀山火海:
Nghĩa của 刀山火海 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāoshānhuǒhǎi] rừng gươm biển lửa; dầu sôi lửa bỏng (ví với nơi vô cùng nguy hiểm khó khăn)。比喻非常艰险和困难的地方。也说火海刀山。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 刀山火海 Tìm thêm nội dung cho: 刀山火海
