Cao su chống va đập cửa

Từ: 刁蹬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁蹬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刁蹬 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāodèng] làm khó dễ; gây khó khăn。刁难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹬

đắng:đăng đắng; mướp đắng
đặng:tắng đặng (gặp xui)
刁蹬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁蹬 Tìm thêm nội dung cho: 刁蹬