Từ: 裁酌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁酌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裁酌 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáizhuó] cân nhắc quyết định; suy xét quyết định。斟酌决定。
处理是否妥当,敬请裁酌。
xử lý có thoả đáng không, kính mong cân nhắc quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước
裁酌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁酌 Tìm thêm nội dung cho: 裁酌