Từ: 自生自灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自生自灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自生自灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshēngzìmiè] tự sinh tự diệt。自行产生、发展, 自行消灭、幻灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
自生自灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自生自灭 Tìm thêm nội dung cho: 自生自灭