Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哳, chiết tự chữ CHÍT, SỊT, TRIẾT, XỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哳:
哳
Pinyin: zha1;
Việt bính: zaat3;
哳 triết
Nghĩa Trung Việt của từ 哳
(Trạng thanh) Trù triết 啁哳: xem trù 啁.chít, như "chin chít (tiếng chuột kêu)" (vhn)
sịt, như "sụt sịt" (gdhn)
xịt, như "xằng xịt; xụt xịt" (gdhn)
Nghĩa của 哳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CHIẾT
líu lo; ríu rít; líu ríu。啁哳。
Số nét: 10
Hán Việt: CHIẾT
líu lo; ríu rít; líu ríu。啁哳。
Chữ gần giống với 哳:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哳
| chét | 哳: | |
| chít | 哳: | chin chít (tiếng chuột kêu) |
| sịt | 哳: | sụt sịt |
| xịt | 哳: | xằng xịt; xụt xịt |

Tìm hình ảnh cho: 哳 Tìm thêm nội dung cho: 哳
