Chữ 哳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哳, chiết tự chữ CHÍT, SỊT, TRIẾT, XỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哳:

哳 triết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哳

Chiết tự chữ chít, sịt, triết, xịt bao gồm chữ 口 折 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哳 cấu thành từ 2 chữ: 口, 折
  • khẩu
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • triết [triết]

    U+54F3, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha1;
    Việt bính: zaat3;

    triết

    Nghĩa Trung Việt của từ 哳

    (Trạng thanh) Trù triết : xem trù .

    chít, như "chin chít (tiếng chuột kêu)" (vhn)
    sịt, như "sụt sịt" (gdhn)
    xịt, như "xằng xịt; xụt xịt" (gdhn)

    Nghĩa của 哳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHIẾT
    líu lo; ríu rít; líu ríu。啁哳。

    Chữ gần giống với 哳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哳 Tự hình chữ 哳 Tự hình chữ 哳 Tự hình chữ 哳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哳

    chét: 
    chít:chin chít (tiếng chuột kêu)
    sịt:sụt sịt
    xịt:xằng xịt; xụt xịt
    哳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哳 Tìm thêm nội dung cho: 哳