Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分力 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnlì] phân lực。几个力同时对某物体的作用和另外一个力对该物体的作用效果相同,这几个力就是那一个力的分力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 分力 Tìm thêm nội dung cho: 分力
