Từ: 保管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保管 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoguǎn] 1. bảo quản。保藏和管理。
图书保管工作
công tác bảo quản thư viện
这个仓库的粮食保管得很好
lương thực trong kho này được bảo quản rất kỹ
2. thủ thư; thủ kho; người làm công việc bảo quản。做保管工作的人。
老保管
ông già thủ kho
3. đảm bảo; chắc chắn。指有把握;担保(着重于保证做到)。
保管学会
đảm bảo học được
只要肯努力, 保管你能学会
chỉ cần chịu cố gắng, chắc chắn anh sẽ học được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
保管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保管 Tìm thêm nội dung cho: 保管