Từ: 分命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phận mệnh
Vận mệnh, vận số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
分命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分命 Tìm thêm nội dung cho: 分命