Cao su chống va đập cửa

Từ: 风吹草动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风吹草动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风吹草动 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngchuīcǎodòng] gió thổi cỏ lay; biến động nhỏ。比喻轻微的变故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
风吹草动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风吹草动 Tìm thêm nội dung cho: 风吹草动