Từ: khiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khiệm:
U+8C26, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: him1;
谦 khiêm, khiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 谦
Giản thể của chữ 謙.khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (gdhn)
Nghĩa của 谦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: KHIÊM
khiêm tốn; nhún nhường。谦虚。
谦恭。
khiêm tốn lễ phép.
谦让。
khiêm nhường.
自谦。
khiêm tốn.
Từ ghép:
谦卑 ; 谦辞 ; 谦恭 ; 谦和 ; 谦谦君子 ; 谦让 ; 谦虚 ; 谦逊
Dị thể chữ 谦
謙,
Tự hình:

U+8B19, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian1, qian4, zhan4;
Việt bính: him1
1. [恭謙] cung khiêm;
謙 khiêm, khiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 謙
(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.◎Như: khiêm nhượng 謙讓 nhún nhường.
◇Sử Kí 史記: Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.Một âm là khiệm.
(Tính) Thỏa thuê, vừa lòng.
§ Thông khiếp 愜.
khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
khòm, như "khòm lưng, lòm khòm" (btcn)
khem, như "kiêng khem" (gdhn)
khọm, như "già khọm, lọm khọm" (gdhn)
Dị thể chữ 謙
谦,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: khiệm Tìm thêm nội dung cho: khiệm
