Cao su chống va đập cửa

Từ: 橄榄绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橄榄绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 橄榄绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnlǎnlǜ] màu ô-liu; lục vàng。像橄榄果实那样的青绿色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

cạm:cạm bẫy
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榄

lãm:cảm lãm (cây ô lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
橄榄绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橄榄绿 Tìm thêm nội dung cho: 橄榄绿