Từ: 分忧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分忧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 忧

Nghĩa của 分忧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnyōu] san sẻ; chia sẻ; giúp đỡ。分担别人的忧虑;帮助别人解决困难。
分忧解愁
san sẻ nỗi lo
为国分忧
giúp đỡ đất nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu忧:ưu lo, ưu sầu
分忧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分忧 Tìm thêm nội dung cho: 分忧