Từ: 分摊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分摊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 摊

Nghĩa của 分摊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēntān] gánh vác; chịu một phần; chia ra (chi phí)。分担(费用)。
聚餐的钱,大家分摊。
tiền cơm, mọi người cùng chia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán摊:thán (góp tiền)
分摊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分摊 Tìm thêm nội dung cho: 分摊