Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分界线 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnjièxiàn] 1. đường ranh giới; ranh giới。划分开地区的界线。
过了河北河南两省的分界线,就进入了豫北。
qua ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Hà Nam, là đến Dự Bắc.
2. giới hạn; ranh giới (ví với giới hạn)。比喻界限。
是非的分界线不容混淆。
ranh giới giữa phải và trái không dễ lẫn lộn.
过了河北河南两省的分界线,就进入了豫北。
qua ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Hà Nam, là đến Dự Bắc.
2. giới hạn; ranh giới (ví với giới hạn)。比喻界限。
是非的分界线不容混淆。
ranh giới giữa phải và trái không dễ lẫn lộn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 分界线 Tìm thêm nội dung cho: 分界线
