Từ: 分界线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分界线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 分界线 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjièxiàn] 1. đường ranh giới; ranh giới。划分开地区的界线。
过了河北河南两省的分界线,就进入了豫北。
qua ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Hà Nam, là đến Dự Bắc.
2. giới hạn; ranh giới (ví với giới hạn)。比喻界限。
是非的分界线不容混淆。
ranh giới giữa phải và trái không dễ lẫn lộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
分界线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分界线 Tìm thêm nội dung cho: 分界线