Từ: 分解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân giải
Hòa giải.Kể rõ ra.
◎Như: cuối mỗi chương tiểu thuyết, thường ghi:
hạ hồi phân giải
解.Giải quyết xong.Tác dụng hóa học tách rời một hợp chất thành một hay nhiều nguyên tố hay hợp chất khác.

Nghĩa của 分解 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjiě] 1. phân chia; phân tích; phân thành (nhiều bộ phận)。一个整体分成它的各个组成部分,例如物理学上力的分解,数学上因式的分解等。
2. phân giải。一种物质经过化学反应而生成两种或两种以上其他物质,如碳酸钙加热分解成氧化钙和二氧化碳。
3. phân giải; giải quyết; hoà giải (mâu thuẫn, xích mích)。排解(纠纷);调解。
难以分解
khó phân giải
让他替你们分解 分解。
nhờ anh ấy thay các anh giải quyết.
4. tan rã。分化瓦解。
做好各项工作,促使敌人内部分解。
làm tốt mọi việc, làm cho nội bộ địch tan rã.
5. phân biệt; giảng giải; thuyết minh; giải thích; rõ; biết。解说;分辨。
且听下回分解(章回小说用语)。
hãy xem hồi sau sẽ rõ.
不容他分解,就把他拉走了。
không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
分解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分解 Tìm thêm nội dung cho: 分解