Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 解 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 解, chiết tự chữ GIÁI, GIÃI, GIẢI, GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解:
解 giải, giái, giới
Đây là các chữ cấu thành từ này: 解
解
giải, giái, giới [giải, giái, giới]
U+89E3, tổng 13 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: jie3, jie4, xie4;
Việt bính: gaai2 gaai3 haai6
1. [押解] áp giải 2. [圖解] đồ giải 3. [不解] bất giải 4. [排解] bài giải 5. [冰解] băng giải 6. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 7. [求解] cầu giải 8. [注解] chú giải 9. [支解] chi giải 10. [解放] giải phóng 11. [解決] giải quyết 12. [解除] giải trừ 13. [和解] hòa giải 14. [了解] liễu giải 15. [分解] phân giải;
解 giải, giái, giới
Nghĩa Trung Việt của từ 解
(Động) Bửa, mổ, xẻ.◎Như: giải mộc 解木 xẻ gỗ, giải phẩu 解剖 mổ xẻ.
◇Trang Tử 莊子: Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu 庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.
(Động) Cởi, mở ra.
◎Như: giải khấu tử 解扣子 mở nút ra, giải khai thằng tử 解開繩子 cởi dây ra, giải y 解衣 cởi áo, cố kết bất giải 固結不解 quấn chặt không cởi ra được.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thôi thực giải y nan bội đức 推食解衣難背德 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
(Động) Tiêu trừ, làm cho hết.
◎Như: giải vi 解圍 phá vòng vây, giải muộn 解悶 làm cho hết buồn bực, giải khát 解渴 làm cho hết khát.
(Động) Tan, vỡ, phân tán.
◎Như: giải thể 解體 tan vỡ, sụp đổ, thổ băng ngõa giải 土崩瓦解 đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).
(Động) Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh.
◎Như: giảng giải 講解 giảng cho rõ, giải thích 解釋 cắt nghĩa, biện giải 辯解 biện minh.
(Động) Hiểu, nhận rõ được ý.
◎Như: liễu giải 了解 hiểu rõ, đại hoặc bất giải 大惑不解 hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.
(Động) Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện).
◎Như: tiểu giải 小解 đi tiểu.
§ Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là giái, nhưng ta đều quen đọc là giải.
(Động) Đưa đi, áp tống.
◎Như: áp giải tội phạm 押解罪犯 áp tống tội phạm, giái hướng 解餉 đem lương đi.
(Động) Thuê, mướn.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu 當日天色晚, 見一所客店, 姊妹兩人解了房, 討些飯喫了 (Vạn Tú Nương cừu báo 萬秀娘仇報) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.
(Động) Cầm cố.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử 往典鋪中解了幾十兩銀子 (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.
(Danh) Tên một thể văn biện luận.
(Danh) Lời giải đáp.
◎Như: bất đắc kì giải 不得其解 không được lời giải đó.
(Danh) Kiến thức, sự hiểu biết.
◎Như: độc đáo đích kiến giải 獨到的見解 quan điểm độc đáo.
(Danh) Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là phát giải 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là giải nguyên 解元.
(Danh) Quan thự, chỗ quan lại làm việc.
(Danh) Họ Giải.Một âm là giới.
(Danh) Giới trãi 解廌 một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái.
§ Còn viết là 獬豸.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là giải cả.
giải, như "giải buồn; giải nghĩa; giải vây" (vhn)
giãi, như "giãi bầy" (btcn)
Nghĩa của 解 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiě]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢI
1. tách ra; rời ra; rã; phân giải。分开。
解剖。
giải phẫu.
瓦解。
tan rã.
难解难分。
khó lòng phân giải.
2. cởi; tháo; gỡ。把束缚着或系着的东西打开。
解扣儿。
cởi cúc.
解衣服。
cởi áo.
3. giải trừ; cách。解除。
解职。
từ chức; thôi chức; cách chức.
解渴。
giải khát.
解乏。
giải lao; nghỉ ngơi.
4. giải thích。解释。
解说。
giảng bài; thuyết minh.
解答。
giải đáp.
注解。
chú giải.
5. rõ ràng; minh bạch; hiểu。了解;明白。
令人不解。
làm cho người ta không hiểu.
通俗易解。
thông tục dễ hiểu.
6. đại tiện; tiểu tiện; đi vệ sinh。解手。
大解。
đại tiện.
小解。
tiểu tiện.
7. giá trị ẩn số trong phương trình。代数方程中未知数的值,例如x+16=0, x= - 16,-16就是x+16=0数的值。这个方程的解。
8. giải phương trình。演算方程式;求方程式中未知数的值。
Ghi chú: 另见jiè; xiè。
Từ ghép:
解饱 ; 解嘲 ; 解酲 ; 解除 ; 解答 ; 解冻 ; 解毒 ; 解饿 ; 解乏 ; 解放 ; 解放军 ; 解放区 ; 解放战争 ; 解雇 ; 解恨 ; 解禁 ; 解救 ; 解决 ; 解渴 ; 解铃系铃 ; 解码 ; 解闷 ; 解聘 ; 解剖 ; 解气 ; 解劝 ; 解散 ; 解释 ; 解手 ; 解手 ; 解说 ; 解体 ; 解脱 ; 解围 ; 解悟 ; 解吸 ; 解析几何 ; 解严 ; 解颐 ; 解约
[jiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
áp giải; đưa đi; giải。解送。
起解。
giải đi.
解到县里。
giải đến huyện.
Ghi chú: 另见jiě; xiè
Từ ghép:
解送 ; 解元
[xiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
(口>
1. hiểu rõ; minh bạch。懂得;明白。
解 不开这个道理。
không thể hiểu được cái lý lẽ này.
2. nghệ thuật diễn xiếc (đặc biệt nói về nghệ thuật biểu diễn xiếc ngựa)。旧时指杂技表演的各种技艺,特指骑在马上表演的技艺。
3. Giải Trì (tên hồ ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。解池,湖名,在山西。
4. Họ Giải。姓。
Từ ghép:
解数
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢI
1. tách ra; rời ra; rã; phân giải。分开。
解剖。
giải phẫu.
瓦解。
tan rã.
难解难分。
khó lòng phân giải.
2. cởi; tháo; gỡ。把束缚着或系着的东西打开。
解扣儿。
cởi cúc.
解衣服。
cởi áo.
3. giải trừ; cách。解除。
解职。
từ chức; thôi chức; cách chức.
解渴。
giải khát.
解乏。
giải lao; nghỉ ngơi.
4. giải thích。解释。
解说。
giảng bài; thuyết minh.
解答。
giải đáp.
注解。
chú giải.
5. rõ ràng; minh bạch; hiểu。了解;明白。
令人不解。
làm cho người ta không hiểu.
通俗易解。
thông tục dễ hiểu.
6. đại tiện; tiểu tiện; đi vệ sinh。解手。
大解。
đại tiện.
小解。
tiểu tiện.
7. giá trị ẩn số trong phương trình。代数方程中未知数的值,例如x+16=0, x= - 16,-16就是x+16=0数的值。这个方程的解。
8. giải phương trình。演算方程式;求方程式中未知数的值。
Ghi chú: 另见jiè; xiè。
Từ ghép:
解饱 ; 解嘲 ; 解酲 ; 解除 ; 解答 ; 解冻 ; 解毒 ; 解饿 ; 解乏 ; 解放 ; 解放军 ; 解放区 ; 解放战争 ; 解雇 ; 解恨 ; 解禁 ; 解救 ; 解决 ; 解渴 ; 解铃系铃 ; 解码 ; 解闷 ; 解聘 ; 解剖 ; 解气 ; 解劝 ; 解散 ; 解释 ; 解手 ; 解手 ; 解说 ; 解体 ; 解脱 ; 解围 ; 解悟 ; 解吸 ; 解析几何 ; 解严 ; 解颐 ; 解约
[jiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
áp giải; đưa đi; giải。解送。
起解。
giải đi.
解到县里。
giải đến huyện.
Ghi chú: 另见jiě; xiè
Từ ghép:
解送 ; 解元
[xiè]
Bộ: 角(Giác)
Hán Việt: GIẢI
(口>
1. hiểu rõ; minh bạch。懂得;明白。
解 不开这个道理。
không thể hiểu được cái lý lẽ này.
2. nghệ thuật diễn xiếc (đặc biệt nói về nghệ thuật biểu diễn xiếc ngựa)。旧时指杂技表演的各种技艺,特指骑在马上表演的技艺。
3. Giải Trì (tên hồ ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。解池,湖名,在山西。
4. Họ Giải。姓。
Từ ghép:
解数
Dị thể chữ 解
觧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 解 Tìm thêm nội dung cho: 解
