Chữ 解 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 解, chiết tự chữ GIÁI, GIÃI, GIẢI, GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解:

解 giải, giái, giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 解

Chiết tự chữ giái, giãi, giải, giới bao gồm chữ 角 刀 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

解 cấu thành từ 3 chữ: 角, 刀, 牛
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • dao, đao, đeo
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • giải, giái, giới [giải, giái, giới]

    U+89E3, tổng 13 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie3, jie4, xie4;
    Việt bính: gaai2 gaai3 haai6
    1. [押解] áp giải 2. [圖解] đồ giải 3. [不解] bất giải 4. [排解] bài giải 5. [冰解] băng giải 6. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 7. [求解] cầu giải 8. [注解] chú giải 9. [支解] chi giải 10. [解放] giải phóng 11. [解決] giải quyết 12. [解除] giải trừ 13. [和解] hòa giải 14. [了解] liễu giải 15. [分解] phân giải;

    giải, giái, giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 解

    (Động) Bửa, mổ, xẻ.
    ◎Như: giải mộc
    xẻ gỗ, giải phẩu mổ xẻ.
    ◇Trang Tử : Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu (Dưỡng sanh chủ ) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.

    (Động)
    Cởi, mở ra.
    ◎Như: giải khấu tử mở nút ra, giải khai thằng tử cởi dây ra, giải y cởi áo, cố kết bất giải quấn chặt không cởi ra được.
    ◇Nguyễn Du : Thôi thực giải y nan bội đức (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu ) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.

    (Động)
    Tiêu trừ, làm cho hết.
    ◎Như: giải vi phá vòng vây, giải muộn làm cho hết buồn bực, giải khát làm cho hết khát.

    (Động)
    Tan, vỡ, phân tán.
    ◎Như: giải thể tan vỡ, sụp đổ, thổ băng ngõa giải đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).

    (Động)
    Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh.
    ◎Như: giảng giải giảng cho rõ, giải thích cắt nghĩa, biện giải biện minh.

    (Động)
    Hiểu, nhận rõ được ý.
    ◎Như: liễu giải hiểu rõ, đại hoặc bất giải hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.

    (Động)
    Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện).
    ◎Như: tiểu giải đi tiểu.
    § Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là giái, nhưng ta đều quen đọc là giải.

    (Động)
    Đưa đi, áp tống.
    ◎Như: áp giải tội phạm áp tống tội phạm, giái hướng đem lương đi.

    (Động)
    Thuê, mướn.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu , , , (Vạn Tú Nương cừu báo ) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.

    (Động)
    Cầm cố.
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.

    (Danh)
    Tên một thể văn biện luận.

    (Danh)
    Lời giải đáp.
    ◎Như: bất đắc kì giải không được lời giải đó.

    (Danh)
    Kiến thức, sự hiểu biết.
    ◎Như: độc đáo đích kiến giải quan điểm độc đáo.

    (Danh)
    Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là phát giải , đỗ đầu khoa hương gọi là giải nguyên .

    (Danh)
    Quan thự, chỗ quan lại làm việc.

    (Danh)
    Họ Giải.Một âm là giới.

    (Danh)
    Giới trãi một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái.
    § Còn viết là .
    § Ghi chú: Ta quen đọc là giải cả.

    giải, như "giải buồn; giải nghĩa; giải vây" (vhn)
    giãi, như "giãi bầy" (btcn)

    Nghĩa của 解 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiě]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIẢI
    1. tách ra; rời ra; rã; phân giải。分开。
    解剖。
    giải phẫu.
    瓦解。
    tan rã.
    难解难分。
    khó lòng phân giải.
    2. cởi; tháo; gỡ。把束缚着或系着的东西打开。
    解扣儿。
    cởi cúc.
    解衣服。
    cởi áo.
    3. giải trừ; cách。解除。
    解职。
    từ chức; thôi chức; cách chức.
    解渴。
    giải khát.
    解乏。
    giải lao; nghỉ ngơi.
    4. giải thích。解释。
    解说。
    giảng bài; thuyết minh.
    解答。
    giải đáp.
    注解。
    chú giải.
    5. rõ ràng; minh bạch; hiểu。了解;明白。
    令人不解。
    làm cho người ta không hiểu.
    通俗易解。
    thông tục dễ hiểu.
    6. đại tiện; tiểu tiện; đi vệ sinh。解手。
    大解。
    đại tiện.
    小解。
    tiểu tiện.
    7. giá trị ẩn số trong phương trình。代数方程中未知数的值,例如x+16=0, x= - 16,-16就是x+16=0数的值。这个方程的解。
    8. giải phương trình。演算方程式;求方程式中未知数的值。
    Ghi chú: 另见jiè; xiè。
    Từ ghép:
    解饱 ; 解嘲 ; 解酲 ; 解除 ; 解答 ; 解冻 ; 解毒 ; 解饿 ; 解乏 ; 解放 ; 解放军 ; 解放区 ; 解放战争 ; 解雇 ; 解恨 ; 解禁 ; 解救 ; 解决 ; 解渴 ; 解铃系铃 ; 解码 ; 解闷 ; 解聘 ; 解剖 ; 解气 ; 解劝 ; 解散 ; 解释 ; 解手 ; 解手 ; 解说 ; 解体 ; 解脱 ; 解围 ; 解悟 ; 解吸 ; 解析几何 ; 解严 ; 解颐 ; 解约
    [jiè]
    Bộ: 角(Giác)
    Hán Việt: GIẢI
    áp giải; đưa đi; giải。解送。
    起解。
    giải đi.
    解到县里。
    giải đến huyện.
    Ghi chú: 另见jiě; xiè
    Từ ghép:
    解送 ; 解元
    [xiè]
    Bộ: 角(Giác)
    Hán Việt: GIẢI
    (口>
    1. hiểu rõ; minh bạch。懂得;明白。
    解 不开这个道理。
    không thể hiểu được cái lý lẽ này.
    2. nghệ thuật diễn xiếc (đặc biệt nói về nghệ thuật biểu diễn xiếc ngựa)。旧时指杂技表演的各种技艺,特指骑在马上表演的技艺。
    3. Giải Trì (tên hồ ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。解池,湖名,在山西。
    4. Họ Giải。姓。
    Từ ghép:
    解数

    Chữ gần giống với 解:

    , , , , , , , , , , 𧣧,

    Dị thể chữ 解

    ,

    Chữ gần giống 解

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 解 Tự hình chữ 解 Tự hình chữ 解 Tự hình chữ 解

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

    giãi:giãi bầy
    giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
    解 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 解 Tìm thêm nội dung cho: 解