Từ: 分说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分说 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshuō] phân trần; phân minh; phân bua; thanh minh。分辨(多用在"不容、不由"等否定语之后)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
分说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分说 Tìm thêm nội dung cho: 分说