Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 间隔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàngé] cách; cách nhau; xa cách; gián cách。事物在空间或时间上的距离。
采苗间隔匀整。
những cây rau giống cách đều nhau.
采苗间隔匀整。
những cây rau giống cách đều nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |

Tìm hình ảnh cho: 间隔 Tìm thêm nội dung cho: 间隔
