Cao su chống va đập cửa

Từ: 间隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngé] cách; cách nhau; xa cách; gián cách。事物在空间或时间上的距离。
采苗间隔匀整。
những cây rau giống cách đều nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
间隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间隔 Tìm thêm nội dung cho: 间隔