Cao su chống va đập cửa

Từ: 刊行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

san hành
In ra sách và phát hành.

Nghĩa của 刊行 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānxíng] phát hành; in và phát hành; ra mắt。出版发行(书报)。
此书年内将刊行问世。
bộ sách này sẽ được in và phát hành trong năm nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
刊行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刊行 Tìm thêm nội dung cho: 刊行