Cao su chống va đập cửa
san hành
In ra sách và phát hành.
Nghĩa của 刊行 trong tiếng Trung hiện đại:
[kānxíng] phát hành; in và phát hành; ra mắt。出版发行(书报)。
此书年内将刊行问世。
bộ sách này sẽ được in và phát hành trong năm nay.
此书年内将刊行问世。
bộ sách này sẽ được in và phát hành trong năm nay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 刊行 Tìm thêm nội dung cho: 刊行
