Từ: 刊载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊载:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刊 • 载

Nghĩa của 刊载 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānzǎi] đăng báo; đăng bài。在报纸刊物上登载。
报纸上刊载了许多有关技术革新的文章。
báo chí đã đăng nhiều bài về đổi mới kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan刊:khan (xem San)
san刊:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải载:vận tải
刊载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刊载 Tìm thêm nội dung cho: 刊载