Từ: 刑具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刑具 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjù] hình cụ; dụng cụ tra tấn。用来限制自由、逼问口供或执行刑罚的器具,如手铐、脚镣、夹棍、纹架等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
刑具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刑具 Tìm thêm nội dung cho: 刑具