Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kỹ sư máy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỹ sư máy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỹmáy

Dịch kỹ sư máy sang tiếng Trung hiện đại:

机械师Jīxiè shī

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ nữa
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

𪝜: 
:sư thầy, sư ông
:sư thầy, sư ông
:sư ý (được hả dạ)
:sư tử
:sư tử
:sư (cái rây lọc bột)
:sư (cái rây lọc bột)
:loa sư (ốc sên)
:loa sư (ốc sên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 
kỹ sư máy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỹ sư máy Tìm thêm nội dung cho: kỹ sư máy