Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 二锅头 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrguōtóu] rượu xái; rượu nước thứ hai (hàm lượng còn 60% - 70%)。一种较纯的白酒,在蒸馏时,除去最先出的和最后出的酒,留下来的就是二锅头,酒精的含量达到60% - 70% 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 二锅头 Tìm thêm nội dung cho: 二锅头
