Cao su chống va đập cửa
không tập
Dùng phi cơ, đạo đạn... tiến hành tập kích mục tiêu bên quân địch.Chỉ cảnh báo phòng không.
Nghĩa của 空袭 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōngxí] không tập; tập kích đường không。用飞机, 导弹等进行袭击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襲
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 空襲 Tìm thêm nội dung cho: 空襲
