Từ: nói tào lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói tào lao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóitàolao

Dịch nói tào lao sang tiếng Trung hiện đại:

砍大山 《侃大山。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tào

tào:nói tào lao
tào:nói tào lao
tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tào:tào (thuyền gỗ)
tào: 
tào:tào (sâu bọ chưa lột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao
nói tào lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói tào lao Tìm thêm nội dung cho: nói tào lao