Từ: 列國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liệt quốc
Các nước chư hầu thời Xuân Thu, Chiến Quốc.

Nghĩa của 列国 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièguó] các nước; liệt quốc。某一时期内并存的各国。
列国相争。
các nước tranh chấp lẫn nhau.
周游列国。
châu du liệt quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
列國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列國 Tìm thêm nội dung cho: 列國