Từ: 列席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列席 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièxí] dự thính (đại biểu)。参加会议, 有发言权而没有表决权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
列席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列席 Tìm thêm nội dung cho: 列席