Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 列强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列强 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièqiáng] cường quốc; nước giàu; nước mạnh。旧时指世界上同一时期内的各个资本主义强国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
列强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列强 Tìm thêm nội dung cho: 列强