Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chùa trong tiếng Việt:
["- I d. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. Cảnh chùa. Tiếng chuông chùa.","- II t. (kng.). Thuộc về nhà , của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm). Tiền chùa. Của chùa. Ăn cơm nhà, làm việc chùa."]Dịch chùa sang tiếng Trung hiện đại:
蹭 《就着某种机会不出代价而跟着得到好处; 揩油。》ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt.蹭吃蹭喝。
刹 《佛教的寺庙。》
观 《道教的庙宇。》
伽蓝; 佛寺; 梵刹; 梵宫; 禅林 《佛教的庙字。》
寺 《佛教的庙宇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chùa
| chùa | 厨: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 㕑: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 𫴶: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 廚: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |

Tìm hình ảnh cho: chùa Tìm thêm nội dung cho: chùa
