Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùa

Nghĩa chùa trong tiếng Việt:

["- I d. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. Cảnh chùa. Tiếng chuông chùa.","- II t. (kng.). Thuộc về nhà , của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm). Tiền chùa. Của chùa. Ăn cơm nhà, làm việc chùa."]

Dịch chùa sang tiếng Trung hiện đại:

《就着某种机会不出代价而跟着得到好处; 揩油。》ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt.
蹭吃蹭喝。
《佛教的寺庙。》
《道教的庙宇。》
伽蓝; 佛寺; 梵刹; 梵宫; 禅林 《佛教的庙字。》
《佛教的庙宇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chùa

chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa𫴶:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
chùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chùa Tìm thêm nội dung cho: chùa