Nghĩa của 大体 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàtǐ] 1. đạo lý quan trọng; nguyên tắc。重大的道理。
识大体,顾大局。
biết nguyên tắc, lo cho đại cuộc
2. nói đại thể; cơ bản。就多数情形或主要方面说。
我们的看法大体相同。
cách nhìn của chúng ta trên cơ bản giống nhau.
识大体,顾大局。
biết nguyên tắc, lo cho đại cuộc
2. nói đại thể; cơ bản。就多数情形或主要方面说。
我们的看法大体相同。
cách nhìn của chúng ta trên cơ bản giống nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 大体 Tìm thêm nội dung cho: 大体
