Chữ 𠎬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠎬, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐẤNG, ĐỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠎬:
𠎬
Chiết tự chữ 𠎬
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠎬
Nghĩa Trung Việt của từ 𠎬
đấng, như "đấng anh hùng, đấng cứu tinh" (vhn)
đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (gdhn)
đứng, như "đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠎬:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Chữ gần giống 𠎬
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠎬
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đấng | 𠎬: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đứng | 𠎬: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 𠎬 Tìm thêm nội dung cho: 𠎬
