Chữ 𠎬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠎬, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐẤNG, ĐỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠎬:

𠎬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠎬

𠎬

Chiết tự chữ 𠎬

[]

U+0203AC, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠎬

Nghĩa Trung Việt của từ 𠎬



đấng, như "đấng anh hùng, đấng cứu tinh" (vhn)
đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (gdhn)
đứng, như "đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠎬:

㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 𠎬

Tự hình:

Tự hình chữ 𠎬 Tự hình chữ 𠎬 Tự hình chữ 𠎬 Tự hình chữ 𠎬

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠎬

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đấng𠎬:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đứng𠎬:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
𠎬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠎬 Tìm thêm nội dung cho: 𠎬