Từ: 初次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ thứ
Lần đầu.

Nghĩa của 初次 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūcì] lần đầu; lần đầu tiên; lần thứ nhất。第一次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
初次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初次 Tìm thêm nội dung cho: 初次