Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 初版 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūbǎn] xuất bản lần đầu; bản in đầu tiên。(书籍)出第一版。
1956年初版。
xuất bản lần đầu vào năm 1956.
1956年初版。
xuất bản lần đầu vào năm 1956.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 初版 Tìm thêm nội dung cho: 初版
