Chữ 𣝉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣝉, chiết tự chữ DUỐI, RUỐI, ĐỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣝉:

𣝉

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𣝉

𣝉

Chiết tự chữ 𣝉

[]

U+023749, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4;
Việt bính: ;

𣝉

Nghĩa Trung Việt của từ 𣝉



duối, như "duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)" (vhn)
đối (btcn)
ruối, như "cây ruối" (gdhn)

Chữ gần giống với 𣝉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Chữ gần giống 𣝉

Tự hình:

Tự hình chữ 𣝉 Tự hình chữ 𣝉 Tự hình chữ 𣝉 Tự hình chữ 𣝉

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣝉

duối𣝉:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
ruối𣝉:cây ruối
đối𣝉: 
𣝉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𣝉 Tìm thêm nội dung cho: 𣝉